calcium hydroxyapatite powder (36) Online Manufacturer
Mật độ: 3.16 g/cm3
Độ tinh khiết: ≥ 99%
tương thích sinh học: Tương thích sinh học cao
Trọng lượng phân tử: 502,31 g/mol
công thức hóa học: CA5 (PO4) 3OH
PH: 7-8
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Tỉ trọng: 3,16 G/cm³
Tỉ trọng: 3,16 G/cm³
Kích thước hạt: 1-10 micron
Tên sản phẩm: bột hydroxyapatite
Tỉ trọng: 3,16 G/cm³
điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
độ tinh khiết: ≥ 99%
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Hạn sử dụng: 2 năm
Số CAS: 1306-06-5
Công thức hóa học: Ca10(PO4)6(OH)2
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Số CAS: 1306-06-5
Số CAS: 1306-06-5
Kích thước hạt: 1-10 micron
Mật độ: 3.16 g/cm3
Sự xuất hiện: Bột trắng
công thức hóa học: Ca10(PO4)6(OH)2
Độ tinh khiết: ≥ 99%
kích thước hạt: 1-10 micron
Phương pháp sản xuất: Lượng mưa hóa chất ướt
Độ kết tinh: Cao
Kích thước hạt: 1-10 micron
Phương pháp sản xuất: Lượng mưa hóa chất ướt
Vẻ bề ngoài: bột màu trắng
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi