tcp phosphate (97) Online Manufacturer
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Mật độ: 3.14 g/cm3
độ tinh khiết: ≥ 98%
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Độ tinh khiết: > 98%
Ứng dụng: Thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, thức ăn cho động vật, phân bón
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Độ tinh khiết: ≥ 98%
PH: 7-8
mùi: không mùi
Sự xuất hiện: Bột trắng
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Thông tin an toàn: Không độc hại, nhưng tránh hít phải bụi
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
Thông tin an toàn: Không độc hại, nhưng tránh hít phải bụi
Độ ẩm: ≤ 0,5%
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Sản phẩm: Tricanxi photphat (TCP)
Tên sản phẩm: Tricanxi photphat (TCP)
Tỉ trọng: 3,14 G/cm³
Tỉ trọng: 3,14 G/cm³
độ hòa tan: Ít tan trong nước
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Công thức hóa học: Ca3(PO4)2
điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
Tên sản phẩm: Tricalcium Phosphate
Mùi: không mùi
độ hòa tan: Hơi hòa tan trong nước
Độ ẩm: ≤ 0,5%
điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi