Độ tinh khiết: ≥ 98%
PH: 7-8
độ ẩm: ≤ 0,5%
PH: 7-8
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Mật độ: 3.14 g/cm3
Độ tinh khiết: ≥ 98%
Sự xuất hiện: Bột trắng
công thức hóa học: Ca3(PO4)2
mùi: không mùi
Tổn thất khi đánh lửa: ≤ 8,5%
độ ẩm: ≤ 0,5%
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
mùi: không mùi
Độ tinh khiết: ≥ 98%
BULK_DIDE: 00,5-0,7 g/cm3
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Ứng dụng: Thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, thức ăn cho động vật, phân bón
mùi: không mùi
công thức hóa học: Ca3(PO4)2
Điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở nơi lạnh, khô
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Sự xuất hiện: Bột trắng
Kích thước hạt: <100 lưới
Mật độ: 3.14 g/cm3
mùi: không mùi
PH: 8-9 (giải pháp 10%)
Mật độ: 3.14 g/cm3
Độ tinh khiết: ≥ 98%
mật độ lớn: 0,7-1,0 g/cm3
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi