Độ tinh khiết: ≥ 99%
diện tích bề mặt: ≥ 50 m2/g
Mật độ: 3.16 g/cm3
Độ tinh khiết: ≥ 99%
diện tích bề mặt: ≥ 50 m2/g
Kích thước hạt: 1-10 micron
Trọng lượng phân tử: 502,31 g/mol
Mật độ: 3.16 g/cm3
tương thích sinh học: Cao
PH: 7-8
Mật độ: 3.16 g/cm3
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Sự xuất hiện: Bột trắng
tương thích sinh học: Tương thích sinh học cao
công thức hóa học: Ca10(PO4)6(OH)2
Độ tinh khiết: ≥ 99%
Ứng dụng: Ghép xương, cấy ghép nha khoa, cung cấp thuốc, kỹ thuật mô
công thức hóa học: Ca10(PO4)6(OH)2
Kích thước hạt: 1-10 micron
tương thích sinh học: Cao
công thức hóa học: CA5 (PO4) 3OH
PH: 7-8
tương thích sinh học: Cao
Mật độ: 3.16 g/cm3
Sự xuất hiện: Bột trắng
công thức hóa học: CA5 (PO4) 3OH
Ứng dụng: Cấy ghép nha khoa và chỉnh hình, kỹ thuật mô xương, phân phối thuốc
PH: 7-8
Điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở nơi lạnh, khô
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi