tcp calcium phosphate (97) Online Manufacturer
Tổn thất khi đánh lửa: ≤ 8,5%
độ ẩm: ≤ 0,5%
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Độ ẩm: < 1%
Kho: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
Vẻ bề ngoài: bột màu trắng
Tỉ trọng: 3,07 G/cm³
Công thức phân tử: Ca3(PO4)2
Ứng dụng: Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm
Tỉ trọng: 3,14 G/cm³
pH: Trung tính đến hơi kiềm (khoảng 7-8)
Mùi: không mùi
Kho: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
sự an toàn: Không độc hại, thường được công nhận là an toàn (GRAS)
độ tinh khiết: ≥ 98%
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
PH: 7-8
Sự xuất hiện: Bột trắng
Ứng dụng: Được sử dụng làm phụ gia thực phẩm, bổ sung dinh dưỡng và trong sản xuất phân bón và thức ăn cho độn
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Độ ẩm: < 1%
pH: Trung tính đến hơi kiềm (khoảng 7-8)
Tỉ trọng: 3,14 G/cm³
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Vẻ bề ngoài: Bột trắng
Mùi: Không mùi
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Mùi: không mùi
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
pH: Trung tính đến hơi kiềm (khoảng 7-8)
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi