tcp calcium phosphate (97) Online Manufacturer
điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
PH: Trung tính đến hơi kiềm (khoảng 7-8)
Công thức hóa học: Ca3(PO4)2
trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
Độ tinh khiết: ≥ 98%
BULK_DIDE: 00,5-0,7 g/cm3
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở một nơi khô ráo, mát mẻ
Công thức hóa học: Ca3(PO4)2
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Mùi: không mùi
Tỉ trọng: 3,14 G/cm³
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
độ ẩm: ≤ 0,5%
PH: 7-8
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Độ tinh khiết: ≥ 98%
PH: 7-8
công thức hóa học: Ca3(PO4)2
mùi: không mùi
Độ tinh khiết: > 98%
Ứng dụng: Thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, thức ăn cho động vật, phân bón
công thức hóa học: Ca3(PO4)2
độ ẩm: < 1%
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi