tcp powder (51) Online Manufacturer
Độ tinh khiết: ≥ 98%
mật độ lớn: 0,7-1,0 g/cm3
công thức hóa học: Ca3(PO4)2
độ ẩm: < 1%
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Ứng dụng: Thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, thức ăn cho động vật, phân bón
PH: 7-8
Ứng dụng: Thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, thức ăn cho động vật, phân bón
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
PH: 7-8
PH: 8-9 (giải pháp 10%)
Mật độ: 3.14 g/cm3
Mùi: Không mùi
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Mật độ: 3.14 g/cm3
mùi: không mùi
Độ tinh khiết: ≥ 98%
PH: 7-8
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Vẻ bề ngoài: Bột trắng
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Độ ẩm: < 1%
Trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Công thức hóa học: Ca3(PO4)2
Hạn sử dụng: 2 năm
Vẻ bề ngoài: Bột trắng
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Thông tin an toàn: Không độc hại, nhưng tránh hít phải bụi
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở một nơi khô ráo, mát mẻ
Ứng dụng: Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm
PH: 7-8
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi