trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Sản phẩm: Tricanxi photphat (TCP)
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
Ứng dụng: Phụ gia thực phẩm, sản phẩm nha khoa, phân bón, gốm sứ, dược phẩm
điều kiện bảo quản: Lưu trữ ở một nơi khô ráo, mát mẻ
Công thức hóa học: Ca3(PO4)2
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Mùi: không mùi
độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
trọng lượng phân tử: 310,18 g/mol
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Kim loại nặng: ≤ 0,001%
Vẻ bề ngoài: Bột màu trắng
Thông tin an toàn: Không độc hại, nhưng tránh hít phải bụi
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Độ ẩm: < 1%
PH: 7-8
Công thức phân tử: Ca3(PO4)2
Tỉ trọng: 3.14 g/cm3
Vẻ bề ngoài: Bột trắng
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Mùi: Không mùi
Mùi: Không mùi
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước
Hạn sử dụng: 2 năm
Vẻ bề ngoài: Bột trắng
PH: 7-8
Hạn sử dụng: 2 năm
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi